Giá cước vận chuyển và giảm giá

Các loại giá vé

Giá vé Hướng xuống (Kobe → Shinmoji)

* Giá vé hiển thị bao gồm “giá cơ bản + phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu + thuế tiêu thụ”.
Các loại giảm giá không áp dụng cho phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu. Quy tắc về giảm giá làtại đây.

2026年3月 2026年4月 2026年5月 2026年6月

Hành khách (người lớn)

Giá vé hiển thị bao gồm phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.

期間A
オフシーズン
期間B
通常期間
期間C
繁忙期
期間D
最繁忙期
スタンダード和室
¥7,590
¥8,910
¥11,550
¥12,870
スタンダード洋室
¥8,690
¥10,010
¥12,650
¥13,970
スタンダードシングル
¥10,230
¥11,550
¥14,190
¥15,510
デラックス洋室4名
¥10,670
¥12,430
¥15,950
¥17,710
デラックスシングル
¥12,210
¥13,970
¥17,490
¥19,250
デラックス和室
¥14,850
¥16,610
¥20,130
¥21,890
デラックス和洋室
¥14,850
¥16,610
¥20,130
¥21,890
デラックス洋室(注1・注2参照 )
¥14,850
¥16,610
¥20,130
¥21,890
スイート
¥20,130
¥22,330
¥26,730
¥28,930
ロイヤル
¥26,510
¥28,710
¥33,110
¥35,310

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

* Có những ngày không có thiết lập cho phòng đơn tiêu chuẩn.

* Phòng Deluxe Nhật Bản, phòng Nhật-Bản và phòng Deluxe phương Tây 2 người có thú cưng tại “Settsu” và “Yamato” sẽ có toilet.

Chú ý 1) Phòng Deluxe phương Tây 2 người có phòng cho người khuyết tật.
Phòng này dành cho người có hạn chế di chuyển, cửa tự động sẽ mở và đóng từ từ để đảm bảo an toàn.

Chú ý 2) Phòng Deluxe phương Tây 2 người có thú cưng chỉ có tại “Settsu” và “Yamato”. Sẽ có phí sử dụng riêng cho thú cưng. Vui lòng tham khảo mục giá vé hành lý.

  • Giá vé người lớn áp dụng cho người từ 12 tuổi trở lên.
  • Giá vé trẻ em áp dụng cho trẻ em đang học tiểu học.
  • Trẻ em từ 1 tuổi trở lên và chưa vào tiểu học sẽ được miễn phí 1 trẻ em cho mỗi người lớn. Tuy nhiên, nếu sử dụng chỗ ngồi trên tàu không phải phòng Nhật Bản tiêu chuẩn, sẽ cần giá vé trẻ em.
  • Nếu sử dụng phòng không phải phòng Nhật Bản tiêu chuẩn với số lượng dưới sức chứa, sẽ cần phí thuê phòng tùy thuộc vào loại phòng. Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.
  • Phòng karaoke có mặt trên tất cả các tàu.

Giá vé vận chuyển ô tô

Giá hiển thị bao gồm phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.
(Phí tăng thêm 1M không áp dụng phụ phí biến động giá nhiên liệu)

期間A
オフシーズン
期間B
通常期間
期間C
繁忙期
期間D
最繁忙期
3m未満
¥15,840
¥16,940
¥19,140
¥20,240
4m未満
¥20,240
¥21,780
¥24,860
¥26,400
5m未満
¥24,640
¥26,620
¥30,580
¥32,560
6m未満
¥29,040
¥31,460
¥36,300
¥38,720
6m以上1m増し
¥4,400
¥4,840
¥5,720
¥6,160

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

  • Việc xử lý xe ô tôvui lòng xem tại đây.
  • Xe có chiều dài trên 6M có thể được xử lý như xe tải, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.
  • Giá vé phòng Nhật Bản tiêu chuẩn cho 1 tài xế miễn phí cho mỗi xe.
  • Nếu tài xế sử dụng phòng không phải phòng Nhật Bản tiêu chuẩn, sẽ cần chênh lệch giá vé với phòng Nhật Bản tiêu chuẩn.
  • Nếu chiều rộng của xe hoặc một phần hàng hóa vượt quá 2.5M, sẽ áp dụng phí tăng thêm.
  • Xe đặc biệt (xe gầu, xe lu, xe máy móc nặng, v.v.) sẽ áp dụng phí tăng thêm.
  • Nếu chiều dài xe vượt quá chiều dài ghi trên giấy đăng ký do chất tải, sẽ áp dụng phí vận chuyển theo chiều dài thực tế.
Chúng tôi cũng nhận vận chuyển ô tô không người lái. Phí chất hàng và dỡ hàng như sau↓
Vận chuyển ô tô không người lái (phí chất hàng và dỡ hàng)
 Phí chất hàng (yên)Phí dỡ hàng (yên)
Cảng Shinmoji1,650 yên1,650 yên
Cảng Kobe1,300 yên1,300 yên
Cảng Izumi-Otsu1,300 yên1,300 yên
  • Nếu bạn ủy thác việc chất hàng và dỡ hàng cho chúng tôi, sẽ cần phí riêng.
  • Chúng tôi không thể nhận xe không hoạt động.
  • Vui lòng đặt chỗ qua điện thoại. (Không thể đặt qua Internet)

Giá vé vận chuyển xe máy (giá vé hàng hóa đặc biệt)

Giá vé hiển thị bao gồm phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.

期間A
オフシーズン
期間B
通常期間
期間C
繁忙期
期間D
最繁忙期
自転車
¥2,260
¥2,480
¥2,920
¥3,140
原動機付自転車
¥3,910
¥4,350
¥5,230
¥5,670
自動二輪125cc未満
¥3,910
¥4,350
¥5,230
¥5,670
自動二輪750cc未満
¥5,560
¥6,220
¥7,540
¥8,200
自動二輪750cc以上
¥7,210
¥8,090
¥9,850
¥10,730

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

  • Giá vé hành khách là cần thiết thêm.
  • Xe máy có sidecar, xe kéo và xe ba bánh (trike, v.v.) sẽ áp dụng giá vé vận chuyển ô tô.

Giá vé hành lý

Giá vé hành lý bao gồm thuế tiêu thụ 10%. Phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu không áp dụng.

期間A
オフシーズン
期間B
通常期間
期間C
繁忙期
期間D
最繁忙期
手荷物
¥550
¥770
¥1,210
¥1,430
ペットルーム使用料(中型)
¥1,650
¥1,870
¥2,310
¥2,530
ペットルーム使用料(大型)
¥2,200
¥2,420
¥2,860
¥3,080
ウィズペット使用料
¥11,000
¥13,200
¥17,600
¥19,800

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

  • Giá vé hành khách là cần thiết thêm.
  • Xe đạp gập lại nhưng tổng chiều dài 3 cạnh vượt quá 2M sẽ được tính là hàng hóa đặc biệt.

* Vui lòng tham khảo điều khoản vận chuyển (Chương 1 Điều 2 về vận chuyển hành lý ký gửi)
* Vui lòng tham khảo điều khoản vận chuyển (Chương 1 Điều 2 về vận chuyển hàng hóa đặc biệt)

  • Xe đạp dành cho trẻ em hoặc xe đẩy cho bệnh nhân sẽ được tính như xe đạp.
  • Phòng thú cưng có mặt trên tất cả các tàu.
  • Cần đặt 1 lồng cho mỗi chó hoặc mèo, và 1 lồng cho mỗi lồng cho các loài khác (chuột hamster, chim nhỏ, v.v.).
  • Phòng Deluxe phương Tây 2 người có thú cưng chỉ có tại “Settsu” và “Yamato”. Khi sử dụng, sẽ tính phí phòng Deluxe phương Tây 2 người cộng với phí sử dụng thú cưng. Mỗi phòng có thể chứa tối đa 4 thú cưng.
    * Từ thú cưng thứ 5 trở đi, cần đặt phòng thú cưng (lồng thú cưng).

Giá vé vận chuyển hàng hóa

Giá vé hiển thị bao gồm phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu và thuế tiêu thụ 10%.
(Phí tăng thêm 1M không áp dụng phụ phí biến động giá nhiên liệu)

料金(円)
3m未満
¥24,750
4m未満
¥30,580
5m未満
¥36,410
6m未満
¥42,240
7m未満
¥50,490
8m未満
¥56,320
9m未満
¥62,150
10m未満
¥70,400
11m未満
¥76,230
12m未満
¥82,060
13m未満
¥87,890
13m以上1m増し
¥5,830

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

Xe có chiều rộng trên 2.5M, xích sắt (chân sắt) sẽ cần phí tăng thêm. Vui lòngliên hệ để biết thêm chi tiết.

2026年3月 2026年4月 2026年5月 2026年6月

期間凡例

期間A
期間B
期間C
期間D

料金カレンダー

(0個選択)

1日
A
2日
A
3日
A
4日
A
5日
A
6日
A
7日
A
8日
A
9日
A
10日
A
11日
A
12日
A
13日
A
14日
A
15日
A
16日
A
17日
A
18日
A
19日
B
20日
B
21日
B
22日
B
23日
B
24日
B
25日
B
26日
B
27日
B
28日
B
29日
B
30日
B
31日
B
※スタンダードシングルについては設定のない日もございます。
※「せっつ」「やまと」のデラックス和室・和洋室・デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームはトイレ付となります。
注1)デラックス洋室2人部屋は、バリアフリー対応の客室がございます。
このお部屋は移動制約者向けのお部屋となっており、安全の為、自動ドアはゆっくり開閉いたします。
注2)デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームは、「せっつ」「やまと」のみとなります。ご利用には別途、ウィズペット使用料金が必要です。使用料金は手荷物運賃の項目をご参照ください。
大人運賃は、12才以上になります。
小人運賃は、小学校に就学している小児となります。
1才以上で、小学校に未就学の幼児は、大人1名につき1名が無料です。ただしスタンダード和室以外の船室で船席を利用する場合は、小人運賃が必要です。
スタンダード和室以外の船室を定員を下回る人数でご利用の場合は船室によって貸切料が必要です。詳しくはお問い合わせください。
カラオケルームは、全船に設置しています。

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

2026年3月 2026年4月 2026年5月 2026年6月

料金一覧表

(0個選択)

※スタンダードシングルについては設定のない日もございます。
※「せっつ」「やまと」のデラックス和室・和洋室・デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームはトイレ付となります。
注1)デラックス洋室2人部屋は、バリアフリー対応の客室がございます。
このお部屋は移動制約者向けのお部屋となっており、安全の為、自動ドアはゆっくり開閉いたします。
注2)デラックス洋室2人部屋ウィズペットルームは、「せっつ」「やまと」のみとなります。ご利用には別途、ウィズペット使用料金が必要です。使用料金は手荷物運賃の項目をご参照ください。
大人運賃は、12才以上になります。
小人運賃は、小学校に就学している小児となります。
1才以上で、小学校に未就学の幼児は、大人1名につき1名が無料です。ただしスタンダード和室以外の船室で船席を利用する場合は、小人運賃が必要です。
スタンダード和室以外の船室を定員を下回る人数でご利用の場合は船室によって貸切料が必要です。詳しくはお問い合わせください。
カラオケルームは、全船に設置しています。

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

部屋を選択

旅客(大人)

乗用車

自転車・バイク

手荷物

貨物

Lịch áp dụng giá vé
Thời gian ACó thể sử dụng các loại giảm giá.
Thời gian BCó thể sử dụng các loại giảm giá.
Thời gian CCó một số giảm giá không thể sử dụng. Vui lòngtại đây
Thời gian DCó một số giảm giá không thể sử dụng. Vui lòngtại đây

Về hoàn tiền

* Giá vé hiển thị bao gồm “giá cơ bản + phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu + thuế tiêu thụ”.
Các loại giảm giá không áp dụng cho phụ phí điều chỉnh giá nhiên liệu. Quy tắc về giảm giá làtại đâyVui lòng kiểm tra.

Phí hoàn tiền như sau
Số ngày trước khi lên tàuNgày khởi hành
Trước 7 ngày
Từ 6 ngày đến
Trước 2 ngày
Từ ngày trước khi khởi hành đến
Trước giờ khởi hành
Sau khi khởi hành
Trước 7 ngàyTừ 6 ngày đến 2 ngày1 ngày trướcNgày lên tàu
Trước khi tàu khởi hànhSau khi tàu khởi hành
Lịch (ví dụ)Ngày 1 tháng 4Từ ngày 2 tháng 4 đến ngày 6 tháng 4Ngày 7 tháng 4Ngày 8 tháng 4
Phòng Nhật Bản tiêu chuẩn200 yên200 yên200 yên100% giá vé ghi trên vé
Các phòng khác200 yên10% giá vé ghi trên vé30% giá vé ghi trên vé100% giá vé ghi trên vé
Xe    hàng200 yên10% giá vé ghi trên vé30% giá vé ghi trên vé100% giá vé ghi trên vé
  • * Phí hoàn tiền áp dụng cho mỗi hành khách và mỗi xe.
  • * Phí hủy phòng thú cưng và phí thuê phòng sẽ được xử lý giống như các phòng khác.
  • * Phí hoàn tiền cho phòng thú cưng là 100 yên cho mỗi thú cưng.
  • Việc hủy đặt chỗ (bao gồm hủy đặt chỗ vào ngày lên tàu) sẽ tính phí.
    Việc thay đổi thanh toán thẻ tín dụng sau khi mua vé sẽ miễn phí cho lần đầu tiên.
    Tuy nhiên, chỉ có hiệu lực trong thời gian sử dụng (bao gồm cả ngày lên tàu là 7 ngày). Việc thay đổi từ lần thứ hai trở đi sẽ được coi là đặt chỗ mới sau khi hủy, vì vậy sẽ tính phí.
    * Vui lòng liên hệ vớiTrung tâm đặt chỗđể biết thêm chi tiết.